giãn nở

giãn nở

Kim loại giãn nở khi bị nung nóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tăng thể tích (hoặc kích thước): "giãn nở" chỉ hiện tượng một vật thể tăng kích thước hoặc thể tích dưới tác động của nhiệt độ, áp suất hoặc các yếu tố khác.
    • Mở rộng, phát triển: Trong nghĩa bóng, "giãn nở" còn dùng để chỉ sự mở rộng về quy mô, phạm vi hoặc sự phát triển của một hiện tượng, quá trình.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Kim loại giãn nở khi gặp nhiệt độ cao. (Kim loại tăng thể tích khi bị đun nóng.)
    • Nước giãn nở khi đóng băng. (Nước tăng thể tích khi chuyển thành đá.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nền kinh tế đang giãn nở nhanh chóng. (Nền kinh tế đang phát triển mở rộng quy mô.)
    • Sự giãn nở của đô thị gây áp lực lên hạ tầng. (Sự mở rộng diện tích đô thị tạo ra khó khăn cho cơ sở hạ tầng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãn nở nhiệt": hiện tượng vật trong đó vật thể thay đổi kích thước do thay đổi nhiệt độ.

    • Hệ số giãn nở nhiệt của thép 12×10⁻⁶ /°C. (Chỉ số đo mức độ thay đổi kích thước của thép khi nhiệt độ tăng 1°C.)
  • "giãn nở dãn hồi": sự thay đổi kích thước có thể phục hồi sau khi tác động lực.

    • Cao su tính giãn nở dãn hồi tốt. (Cao su khả năng trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị kéo dãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nở (động từ): tăng kích thước hoặc thể tích, thường dùng riêng lẻ.

    • Bánh mì nở đều trong . (Bánh mì tăng thể tích đồng đều khi nướng.)
  • Co lại (động từ): giảm kích thước hoặc thể tíchtrái nghĩa của giãn nở.

    • Vải co lại khi giặt nước nóng. (Vải giảm kích thước sau khi giặt bằng nước nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phồng lên: tăng thể tích do không khí hoặc chất lỏng bên trong.
  • Mở rộng: tăng diện tích hoặc phạm vi.
  • Tăng trưởng: phát triển về quy mô hoặc số lượng (thường dùng trong kinh tế).
Thành ngữ liên quan
  • Giãn nở như bong bóng: phát triển quá nhanh không bền vững, dễ vỡ.
    • Thị trường chứng khoán giãn nở như bong bóng rồi sụp đổ. (Thị trường tăng trưởng ảo nhanh chóng suy thoái.)